KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

nm sang yd

1 nm ≈ 1,094 × 10⁻⁹ yd. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 nm≈yd
= 1 × 10⁻⁷ cm

Công thức quy đổi

yd = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 1.143)

1 nm ≈ 1,09361 × 10⁻⁹ yd

Bảng quy đổi

nmyd
≈ 1,09361 × 10⁻⁹
≈ 2,18723 × 10⁻⁹
≈ 5,46807 × 10⁻⁹
≈ 1,09361 × 10⁻⁸
≈ 1,64042 × 10⁻⁸
≈ 2,18723 × 10⁻⁸
≈ 2,73403 × 10⁻⁸
≈ 3,28084 × 10⁻⁸
≈ 4,37445 × 10⁻⁸
≈ 4,92126 × 10⁻⁸
nmyd
≈ 5,46807 × 10⁻⁸
≈ 6,56168 × 10⁻⁸
≈ 7,65529 × 10⁻⁸
≈ 8,74891 × 10⁻⁸
≈ 9,84252 × 10⁻⁸
≈ 1,09361 × 10⁻⁷
≈ 1,64042 × 10⁻⁷
≈ 1,74978 × 10⁻⁷
≈ 1,85914 × 10⁻⁷
≈ 1,9685 × 10⁻⁷

Câu hỏi thường gặp

1 nm bằng bao nhiêu yd?

1 nm ≈ 1,094 × 10⁻⁹ yd. yd = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 1.143)

Cách đổi nm sang yd?

yd = nm × (1 × 10⁻⁹) × (1.250 / 1.143)

nm hay yd lớn hơn?

1 nm ≈ 1,094 × 10⁻⁹ yd.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi