KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

tấn (t)

1 tấn hệ mét bằng đúng 1.000 kg; tấn Mỹ và tấn Anh là các đơn vị khác. Đổi t sang mg, g, kg và 9 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

1 tấn hệ mét bằng đúng 1.000 kg; tấn Mỹ và tấn Anh là các đơn vị khác.

Tên gọi khác

tonnes · t · tấn · tan

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi