KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

cm² sang mi²

1 cm² ≈ 3,861 × 10⁻¹¹ mi². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 cm²≈mi²
= 0,0001 m²

Công thức quy đổi

mi² = cm² × (0,0001) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)

1 cm² ≈ 3,86102 × 10⁻¹¹ mi²

Bảng quy đổi

cm²mi²
≈ 3,86102 × 10⁻¹¹
≈ 7,72204 × 10⁻¹¹
≈ 1,93051 × 10⁻¹⁰
≈ 3,86102 × 10⁻¹⁰
≈ 5,79153 × 10⁻¹⁰
≈ 7,72204 × 10⁻¹⁰
≈ 9,65255 × 10⁻¹⁰
≈ 1,15831 × 10⁻⁹
≈ 1,54441 × 10⁻⁹
≈ 1,73746 × 10⁻⁹
cm²mi²
≈ 1,93051 × 10⁻⁹
≈ 2,31661 × 10⁻⁹
≈ 2,70272 × 10⁻⁹
≈ 3,08882 × 10⁻⁹
≈ 3,47492 × 10⁻⁹
≈ 3,86102 × 10⁻⁹
≈ 5,79153 × 10⁻⁹
≈ 6,17763 × 10⁻⁹
≈ 6,56374 × 10⁻⁹
≈ 6,94984 × 10⁻⁹

Câu hỏi thường gặp

1 cm² bằng bao nhiêu mi²?

1 cm² ≈ 3,861 × 10⁻¹¹ mi². mi² = cm² × (0,0001) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)

Cách đổi cm² sang mi²?

mi² = cm² × (0,0001) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)

cm² hay mi² lớn hơn?

1 cm² ≈ 3,861 × 10⁻¹¹ mi².

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi