mẫu Nam sang ha
1 mẫu Nam ≈ 1,296 ha. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
ha = mẫu Nam × (12.960) × (0,0001)1 mẫu Nam ≈ 1,296 ha
mẫu Nam Bộ (công lớn) (mẫu Nam)
Mẫu Nam Bộ ở đây bằng 12.960 m², gồm 10 sào Nam Bộ, mỗi sào bằng 1 công tầm lớn 1.296 m²; giao dịch hiện nay thường tính 1 công = 1.000 m², nên cần phân biệt hai quy ước.
héc-ta (ha)
1 héc-ta bằng đúng 10.000 m².
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| mẫu Nam | ha |
|---|---|
| ≈ 1,296 | |
| ≈ 2,592 | |
| ≈ 6,48 | |
| ≈ 12,96 | |
| ≈ 19,44 | |
| ≈ 25,92 | |
| ≈ 32,4 | |
| ≈ 38,88 | |
| ≈ 51,84 | |
| ≈ 58,32 |
| mẫu Nam | ha |
|---|---|
| ≈ 64,8 | |
| ≈ 77,76 | |
| ≈ 90,72 | |
| ≈ 103,68 | |
| ≈ 116,64 | |
| ≈ 129,6 | |
| ≈ 194,4 | |
| ≈ 207,36 | |
| ≈ 220,32 | |
| ≈ 233,28 |
Câu hỏi thường gặp
1 mẫu Nam bằng bao nhiêu ha?
1 mẫu Nam ≈ 1,296 ha. ha = mẫu Nam × (12.960) × (0,0001)
Cách đổi mẫu Nam sang ha?
ha = mẫu Nam × (12.960) × (0,0001)
mẫu Nam hay ha lớn hơn?
1 mẫu Nam ≈ 1,296 ha.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt