yd² sang mi²
1 yd² ≈ 3,228 × 10⁻⁷ mi². Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mi² = yd² × (0,83612736) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)1 yd² ≈ 3,22831 × 10⁻⁷ mi²
yard vuông (yd²)
1 yard vuông bằng đúng 0,83612736 m².
dặm vuông (mi²)
1 dặm vuông bằng đúng 2.589.988,110336 m².
Nguồn hệ số: NIST — Revised Unit Conversion Factors for the international foot
Bảng quy đổi
| yd² | mi² |
|---|---|
| ≈ 3,22831 × 10⁻⁷ | |
| ≈ 6,45661 × 10⁻⁷ | |
| ≈ 0,00000161415 | |
| ≈ 0,00000322831 | |
| ≈ 0,00000484246 | |
| ≈ 0,00000645661 | |
| ≈ 0,00000807076 | |
| ≈ 0,00000968492 | |
| ≈ 0,0000129132 | |
| ≈ 0,0000145274 |
| yd² | mi² |
|---|---|
| ≈ 0,0000161415 | |
| ≈ 0,0000193698 | |
| ≈ 0,0000225981 | |
| ≈ 0,0000258264 | |
| ≈ 0,0000290548 | |
| ≈ 0,0000322831 | |
| ≈ 0,0000484246 | |
| ≈ 0,0000516529 | |
| ≈ 0,0000548812 | |
| ≈ 0,0000581095 |
Câu hỏi thường gặp
1 yd² bằng bao nhiêu mi²?
1 yd² ≈ 3,228 × 10⁻⁷ mi². mi² = yd² × (0,83612736) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)
Cách đổi yd² sang mi²?
mi² = yd² × (0,83612736) × (15.625 / 4,0468564224 × 10¹⁰)
yd² hay mi² lớn hơn?
1 yd² ≈ 3,228 × 10⁻⁷ mi².
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngThể tíchNhiệt độTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt