năm ánh sáng sang mi
1 năm ánh sáng ≈ 5,879 × 10¹² mi. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mi = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (125 / 201.168)1 ly ≈ 5,87863 × 10¹² mi
năm ánh sáng (ly)
1 năm ánh sáng bằng 9,4607304725808 × 10¹⁵ m, là quãng đường ánh sáng truyền trong chân không trong 1 năm Julius dài đúng 365,25 ngày.
Nguồn hệ số: International Astronomical Union — Measuring the Universe
Bảng quy đổi
| ly | mi |
|---|---|
| ≈ 5,87863 × 10¹² | |
| ≈ 1,17573 × 10¹³ | |
| ≈ 2,93931 × 10¹³ | |
| ≈ 5,87863 × 10¹³ | |
| ≈ 8,81794 × 10¹³ | |
| ≈ 1,17573 × 10¹⁴ | |
| ≈ 1,46966 × 10¹⁴ | |
| ≈ 1,76359 × 10¹⁴ | |
| ≈ 2,35145 × 10¹⁴ | |
| ≈ 2,64538 × 10¹⁴ |
| ly | mi |
|---|---|
| ≈ 2,93931 × 10¹⁴ | |
| ≈ 3,52718 × 10¹⁴ | |
| ≈ 4,11504 × 10¹⁴ | |
| ≈ 4,7029 × 10¹⁴ | |
| ≈ 5,29076 × 10¹⁴ | |
| ≈ 5,87863 × 10¹⁴ | |
| ≈ 8,81794 × 10¹⁴ | |
| ≈ 9,4058 × 10¹⁴ | |
| ≈ 9,99366 × 10¹⁴ | |
| ≈ 1,05815 × 10¹⁵ |
Câu hỏi thường gặp
1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu mi?
1 năm ánh sáng ≈ 5,879 × 10¹² mi. mi = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (125 / 201.168)
Cách đổi năm ánh sáng sang mi?
mi = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (125 / 201.168)
năm ánh sáng hay mi lớn hơn?
1 năm ánh sáng ≈ 5,879 × 10¹² mi.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Khối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt