năm ánh sáng sang mm
1 năm ánh sáng ≈ 9,461 × 10¹⁸ mm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
mm = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.000)1 ly ≈ 9,46073 × 10¹⁸ mm
năm ánh sáng (ly)
1 năm ánh sáng bằng 9,4607304725808 × 10¹⁵ m, là quãng đường ánh sáng truyền trong chân không trong 1 năm Julius dài đúng 365,25 ngày.
Nguồn hệ số: International Astronomical Union — Measuring the Universe
milimét (mm)
1 milimét bằng đúng 0,001 m.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| ly | mm |
|---|---|
| ≈ 9,46073 × 10¹⁸ | |
| ≈ 1,89215 × 10¹⁹ | |
| ≈ 4,73037 × 10¹⁹ | |
| ≈ 9,46073 × 10¹⁹ | |
| ≈ 1,41911 × 10²⁰ | |
| ≈ 1,89215 × 10²⁰ | |
| ≈ 2,36518 × 10²⁰ | |
| ≈ 2,83822 × 10²⁰ | |
| ≈ 3,78429 × 10²⁰ | |
| ≈ 4,25733 × 10²⁰ |
| ly | mm |
|---|---|
| ≈ 4,73037 × 10²⁰ | |
| ≈ 5,67644 × 10²⁰ | |
| ≈ 6,62251 × 10²⁰ | |
| ≈ 7,56858 × 10²⁰ | |
| ≈ 8,51466 × 10²⁰ | |
| ≈ 9,46073 × 10²⁰ | |
| ≈ 1,41911 × 10²¹ | |
| ≈ 1,51372 × 10²¹ | |
| ≈ 1,60832 × 10²¹ | |
| ≈ 1,70293 × 10²¹ |
Câu hỏi thường gặp
1 năm ánh sáng bằng bao nhiêu mm?
1 năm ánh sáng ≈ 9,461 × 10¹⁸ mm. mm = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.000)
Cách đổi năm ánh sáng sang mm?
mm = ly × (9,4607304725808 × 10¹⁵) × (1.000)
năm ánh sáng hay mm lớn hơn?
1 năm ánh sáng ≈ 9,461 × 10¹⁸ mm.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Khối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt