KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

nm sang mi

1 nm ≈ 6,214 × 10⁻¹³ mi. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.

1 nm≈mi
= 1 × 10⁻⁷ cm

Công thức quy đổi

mi = nm × (1 × 10⁻⁹) × (125 / 201.168)

1 nm ≈ 6,21371 × 10⁻¹³ mi

Bảng quy đổi

nmmi
≈ 6,21371 × 10⁻¹³
≈ 1,24274 × 10⁻¹²
≈ 3,10686 × 10⁻¹²
≈ 6,21371 × 10⁻¹²
≈ 9,32057 × 10⁻¹²
≈ 1,24274 × 10⁻¹¹
≈ 1,55343 × 10⁻¹¹
≈ 1,86411 × 10⁻¹¹
≈ 2,48548 × 10⁻¹¹
≈ 2,79617 × 10⁻¹¹
nmmi
≈ 3,10686 × 10⁻¹¹
≈ 3,72823 × 10⁻¹¹
≈ 4,3496 × 10⁻¹¹
≈ 4,97097 × 10⁻¹¹
≈ 5,59234 × 10⁻¹¹
≈ 6,21371 × 10⁻¹¹
≈ 9,32057 × 10⁻¹¹
≈ 9,94194 × 10⁻¹¹
≈ 1,05633 × 10⁻¹⁰
≈ 1,11847 × 10⁻¹⁰

Câu hỏi thường gặp

1 nm bằng bao nhiêu mi?

1 nm ≈ 6,214 × 10⁻¹³ mi. mi = nm × (1 × 10⁻⁹) × (125 / 201.168)

Cách đổi nm sang mi?

mi = nm × (1 × 10⁻⁹) × (125 / 201.168)

nm hay mi lớn hơn?

1 nm ≈ 6,214 × 10⁻¹³ mi.

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi