thước sang cm
1 thước ≈ 40 cm. Nhập ở một trong hai ô để đổi ngay.
Công thức quy đổi
cm = thước × (0,4) × (100)1 thước ≈ 40 cm
thước ta (thước)
Thước ta trong công cụ này mặc định xấp xỉ 0,4 m; thước mộc là biến thể 0,425 m, cần xác định bối cảnh khi đọc tài liệu cũ. Trong cách nói hằng ngày hiện nay, “thước” thường chỉ 1 mét.
xentimét (cm)
1 xentimét bằng đúng 0,01 m.
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Bảng quy đổi
| thước | cm |
|---|---|
| ≈ 40 | |
| ≈ 80 | |
| ≈ 200 | |
| ≈ 400 | |
| ≈ 600 | |
| ≈ 800 | |
| ≈ 1.000 | |
| ≈ 1.200 | |
| ≈ 1.600 | |
| ≈ 1.800 |
| thước | cm |
|---|---|
| ≈ 2.000 | |
| ≈ 2.400 | |
| ≈ 2.800 | |
| ≈ 3.200 | |
| ≈ 3.600 | |
| ≈ 4.000 | |
| ≈ 6.000 | |
| ≈ 6.400 | |
| ≈ 6.800 | |
| ≈ 7.200 |
Câu hỏi thường gặp
1 thước bằng bao nhiêu cm?
1 thước ≈ 40 cm. cm = thước × (0,4) × (100)
Cách đổi thước sang cm?
cm = thước × (0,4) × (100)
thước hay cm lớn hơn?
1 thước ≈ 40 cm.
Quy đổi cùng đại lượng
Các đại lượng
Khối lượngThể tíchNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt