KiloAtlas
VI
EnglishBahasa IndonesiaTiếng Việt

lít (L)

Lít là đơn vị thể tích bằng đúng 1 đềximét khối (dm³), tức 1.000 mL; 1 L bằng 0,001 m³. Đổi L sang mL, m³, cm³ và 19 đơn vị khác.

Định nghĩa đơn vị

Lít là đơn vị thể tích bằng đúng 1 đềximét khối (dm³), tức 1.000 mL; 1 L bằng 0,001 m³.

Tên gọi khác

l · L · lít · lit

Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units

Quy đổi cùng đại lượng

Các đại lượng

Tìm công cụ chuyển đổi