lít (L)
Lít là đơn vị thể tích bằng đúng 1 đềximét khối (dm³), tức 1.000 mL; 1 L bằng 0,001 m³. Đổi L sang mL, m³, cm³ và 19 đơn vị khác.
Định nghĩa đơn vị
Lít là đơn vị thể tích bằng đúng 1 đềximét khối (dm³), tức 1.000 mL; 1 L bằng 0,001 m³.
Tên gọi khác
l · L · lít · lit
Nguồn hệ số: BIPM SI Brochure, 9th edition — SI prefixes and accepted non-SI units
Quy đổi cùng đại lượng
lít sang gallon Mỹlít sang mililítlít sang cup Mỹlít sang xentimét khốilít sang mét khốilít sang ounce chất lỏng Mỹlít sang pint Mỹlít sang quart Mỹlít sang muỗng canh Mỹlít sang muỗng cà phê Mỹlít sang thùng dầulít sang xentilítlít sang đềxilítlít sang feet khốilít sang inch khốilít sang cốc hệ mét (250 ml)lít sang cup Anhlít sang ounce chất lỏng Anhlít sang gallon Anhlít sang pint Anhlít sang quart Anhlít sang yard khối
Các đại lượng
Chiều dàiKhối lượngNhiệt độDiện tíchTốc độThời gianÁp suấtNăng lượngCông suấtDung lượng dữ liệuMức tiêu hao nhiên liệuGócTần sốLựcMô-men xoắnKhối lượng riêngTốc độ truyền dữ liệuGia tốcĐiện tíchCường độ dòng điệnĐiện ápĐiện dungLiều hấp thụĐộ nhớt động lựcĐiện trởĐộ rọiĐộ nhớt động họcĐộ chóiCảm ứng từLưu lượng khối lượngHoạt độ phóng xạLưu lượng thể tíchĐiện dẫnLiều tương đươngĐộ tự cảmTừ thôngNồng độ molNồng độ khối lượng dung dịchLượng chấtVận tốc gócSố lượngQuang thôngCường độ sángCường độ từ trườngSức từ độngSuất liều hấp thụLiều chiếu xạHệ số dẫn nhiệt